Nghĩa tiếng Việt
- Địa phương.tính từ
- Bộ phận, cục bộ.tính từ
- (thuộc) quỹ tích.tính từ
- Người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương.danh từ
- Tin tức địa phương.danh từ
- Xe lửa địa phương.danh từ
- Tem địa phương.danh từ
- Đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền... ) địa phương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must contact the local authorities for help.
-
They are fighting a difficult local war now.
-
The local route takes longer but feels calmer.
-
A local helped us find the station.
-
I read the local this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép