TanroDictionary Sổ từ

local

/ˈləʊkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa phương.tính từ
  2. Bộ phận, cục bộ.tính từ
  3. (thuộc) quỹ tích.tính từ
  4. Người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương.danh từ
  5. Tin tức địa phương.danh từ
  6. Xe lửa địa phương.danh từ
  7. Tem địa phương.danh từ
  8. Đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền... ) địa phương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must contact the local authorities for help.

  2. They are fighting a difficult local war now.

  3. The local route takes longer but feels calmer.

  4. A local helped us find the station.

  5. I read the local this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép