Nghĩa tiếng Việt
- Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.danh từ
- Máy đo tốc độ (tàu).danh từ
- Log-book.danh từ
- Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.danh từ
- Chặt (đốn) thành từng khúc.động từ
- Ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm).động từ
- Ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a large log in the yard.
-
The log showed the ship's speed.
-
He wrote the trip in his log.
-
Do not act like a log in class.
-
They log the tree for firewood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép