TanroDictionary Sổ từ

log

/lɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.danh từ
  2. Máy đo tốc độ (tàu).danh từ
  3. Log-book.danh từ
  4. Người đần, người ngu, người ngớ ngẩn.danh từ
  5. Chặt (đốn) thành từng khúc.động từ
  6. Ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm).động từ
  7. Ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a large log in the yard.

  2. The log showed the ship's speed.

  3. He wrote the trip in his log.

  4. Do not act like a log in class.

  5. They log the tree for firewood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép