TanroDictionary Sổ từ

love

/lʌv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng yêu, tình thương.danh từ
  2. Tình yêu, mối tình, ái tình.danh từ
  3. Người yêu, người tình.danh từ
  4. Thần ái tình.danh từ
  5. Người đáng yêu; vật đáng yêu.danh từ
  6. Điểm không, không (quần vợt).danh từ
  7. Yêu, thương, yêu mến.động từ
  8. Thích, ưa thích.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a deep love of her country.

  2. I will never forget my first love.

  3. She called her love after dinner.

  4. The baby wore a small love on her face.

  5. This old chair is a real love.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép