Nghĩa tiếng Việt
- Lòng yêu, tình thương.danh từ
- Tình yêu, mối tình, ái tình.danh từ
- Người yêu, người tình.danh từ
- Thần ái tình.danh từ
- Người đáng yêu; vật đáng yêu.danh từ
- Điểm không, không (quần vợt).danh từ
- Yêu, thương, yêu mến.động từ
- Thích, ưa thích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a deep love of her country.
-
I will never forget my first love.
-
She called her love after dinner.
-
The baby wore a small love on her face.
-
This old chair is a real love.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép