Nghĩa tiếng Việt
- Luxơ (đơn vị chiếu sáng).danh từ
Tiếng Nhật
- ルクスlux (đơn vị độ rọi)
Ví dụ
-
The lamp gave off ten lux.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lʌks/
The lamp gave off ten lux.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép