TanroDictionary Sổ từ

lux

/lʌks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luxơ (đơn vị chiếu sáng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lamp gave off ten lux.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép