Nghĩa tiếng Việt
- Chợ.danh từ
- Thị trường, trung tâm buôn bán.danh từ
- Phòng đấu giá.danh từ
- Bò vỗ béo (để giết thịt).danh từ
Tiếng Nhật
- マートchợ, cửa hàng
Ví dụ
-
He kept the mart on the desk.
-
The old mart was full of busy shoppers.
-
The horses were sold at the mart.
-
The farmer brought a fat mart to market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép