TanroDictionary Sổ từ

mart

/mɑːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chợ.danh từ
  2. Thị trường, trung tâm buôn bán.danh từ
  3. Phòng đấu giá.danh từ
  4. Bò vỗ béo (để giết thịt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the mart on the desk.

  2. The old mart was full of busy shoppers.

  3. The horses were sold at the mart.

  4. The farmer brought a fat mart to market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép