TanroDictionary Sổ từ

martial

/ˈmɑːʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Quân sự; (thuộc) chiến tranh.tính từ
  2. Có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng.tính từ

Ví dụ

  1. They wore martial uniforms for the parade.

  2. He maintained a strong martial appearance in the parade.

  3. martial appearance

    vẻ hùng dũng

  4. martial spirit

    tinh thần thượng võ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép