Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Quân sự; (thuộc) chiến tranh.tính từ
- Có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng.tính từ
Ví dụ
-
They wore martial uniforms for the parade.
-
He maintained a strong martial appearance in the parade.
-
martial appearance
vẻ hùng dũng
-
martial spirit
tinh thần thượng võ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép