Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà có chồng.danh từ
- Bà quản lý (bệnh viện, trường học... ).danh từ
Ví dụ
-
The matron welcomed visitors at the desk.
-
The matron checked the rooms each evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép