TanroDictionary Sổ từ

merit

/ˈmerɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá trị.danh từ
  2. Công, công lao, công trạng.danh từ
  3. công tội; (pháp lý) kẽ phải trái.danh từ
  4. Đáng, xứng đáng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A man of merit will receive a promotion.

  2. Her hard work earned her great merit at school.

  3. The judge reviewed the merit of each argument carefully.

  4. This difficult task does not merit any reward.

  5. a man of merit

    người có giá trị; người có tài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép