Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.danh từ
- Nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu... ).danh từ
- Món thịt nhừ; món xúp hổ lốn.danh từ
- Món ăn hổ lốn (cho chó).danh từ
- Làm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng.động từ
- Ăn chung với nhau.động từ
- Lục lọi, bày bừa.động từ
- Làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The whole room was in a mess after the party.
-
The soldiers ate their dinner at mess.
-
The soup became a mess after the long simmer.
-
The dog ate a mess from the bowl.
-
Do not mess up the plan for our trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép