TanroDictionary Sổ từ

method

/ˈmeθəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp, cách thức.danh từ
  2. Thứ tự; hệ thống.danh từ
  3. Phương thức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This method saves time and effort.

  2. She follows a very specific method for cooking.

  3. We use a new method for learning words.

  4. a man of method

    một người làm việc có phương pháp; một người làm việc có ngăn nắp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép