Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp, cách thức.danh từ
- Thứ tự; hệ thống.danh từ
- Phương thức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This method saves time and effort.
-
She follows a very specific method for cooking.
-
We use a new method for learning words.
-
a man of method
một người làm việc có phương pháp; một người làm việc có ngăn nắp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép