Nghĩa tiếng Việt
- Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn.động từ
- Pha.động từ
- Hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào.động từ
- dính dáng, giao thiệp, hợp tác.động từ
- Thụi nhau tới tấp (quyền Anh).động từ
- Bị lai giống.động từ
Tiếng Nhật
- 混ぜるまぜるtrộn, khuấy, pha
- ミックスtrộn, hỗn hợp
- 溶くとくhòa, pha (bột, sơn)
- 交えるまじえるtrộn lẫn, kết hợp, bao gồm
- 入り混じるいりまじるtrộn lẫn, lẫn lộn
Ví dụ
-
Please mix the ingredients in a large bowl.
-
You should mix the ingredients in a large bowl.
-
Mix the eggs and milk together.
-
He does not like to mix with strangers.
-
The rivals will mix after the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép