TanroDictionary Sổ từ

mom

/mɒm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹ.danh từ
  2. Người phụ nữ trưởng thành nuôi thú cưng.danh từ
  3. Chăm sóc theo cách của người mẹ.động từ
  4. Mẹ.; Từ xưng hô cho vợ của một người.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mom appeared in the report.

  2. The mom cleaned the pet's bed.

  3. She moved the kitten after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「mom」

mom

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Bờ sông.
  2. danh từ Ý muốn sâu kín.

Ví dụ

  • Nói trúng mom.