TanroDictionary Sổ từ

moo

/muː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng bò rống.danh từ

Ví dụ

  1. The cow gave a loud moo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép