Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bò rống.danh từ
Ví dụ
-
The cow gave a loud moo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/muː/
The cow gave a loud moo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép