TanroDictionary Sổ từ

moor

/mɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truông, đồng hoang.danh từ
  2. Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.động từ
  3. người Ma-rốc.danh từ
  4. Người lai Ả Rập và Berber ở miền tây bắc châu Phi mà theo Hồi giáo.danh từ
  5. Một trong những người của dân tộc này chiếm giữ Tây Ban Nha từ thế kỷ 8 đến 15.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The moor was useful in class.

  2. We can moor the result quickly.

  3. The moor wore a bright robe.

  4. The moor lived in the desert city.

  5. The moor played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép