Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trăng.danh từ
- Ánh trăng.danh từ
- Tháng.danh từ
- Đi lang thang vơ vẩn.động từ
- Có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.động từ
- To moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The moon looks very bright tonight.
-
The moon shone over the quiet lake.
-
We stayed there for one moon.
-
He moon around the park after dinner.
-
She moon at the window all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép