Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức, nhân đạo, luân lý, (thuộc) phẩm hạnh.tính từ
- Có đạo đức, hợp đạo đức.tính từ
- Tinh thần.tính từ
- Bài học, lời răn dạy.danh từ
- Đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.danh từ
- Sự giống hệt, hình ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
High moral standards are important for leaders.
-
It is hard to live a moral life.
-
My family gave me great moral support.
-
What is the moral of this story?
-
Kindness is an important moral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép