TanroDictionary Sổ từ

mort

/ˈmɔrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.danh từ
  2. Số lượng lớn.danh từ
  3. Người đàn bà, cô gái.danh từ
  4. Cá hồi ba tuổi.danh từ

Ví dụ

  1. The horn gave the mort signal in the hunt.

  2. There is a mort of fish in the river.

  3. The mort waited by the gate.

  4. The mort was already in the river.

  5. there is a mort of fish in the river

    ở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép