Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.danh từ
- Số lượng lớn.danh từ
- Người đàn bà, cô gái.danh từ
- Cá hồi ba tuổi.danh từ
Ví dụ
-
The horn gave the mort signal in the hunt.
-
There is a mort of fish in the river.
-
The mort waited by the gate.
-
The mort was already in the river.
-
there is a mort of fish in the river
ở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép