TanroDictionary Sổ từ

motion

/ˈməʊʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.danh từ
  2. Cử động, cử chỉ, dáng đi.danh từ
  3. Bản kiến nghị; sự đề nghị.danh từ
  4. Sự đi ngoài, sự đi ỉa.danh từ
  5. Máy móc.danh từ
  6. Ra hiệu, ra ý.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is constant motion to and from the city.

  2. The dancer moved with a very graceful motion.

  3. The chairman decided to table a motion today.

  4. He had motion after the bad meal.

  5. The machine stopped because of broken motion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép