Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.danh từ
- Cử động, cử chỉ, dáng đi.danh từ
- Bản kiến nghị; sự đề nghị.danh từ
- Sự đi ngoài, sự đi ỉa.danh từ
- Máy móc.danh từ
- Ra hiệu, ra ý.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is constant motion to and from the city.
-
The dancer moved with a very graceful motion.
-
The chairman decided to table a motion today.
-
He had motion after the bad meal.
-
The machine stopped because of broken motion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép