TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ mountain – Núi; Núi, đống to

mountain

/ˈmaʊntən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi.danh từ
  2. Núi, đống to.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We visited that mountain last year. The scenery was beautiful.

  2. We climbed the mountain before sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép