TanroDictionary Sổ từ

mug

/mʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy).danh từ
  2. Mồm, miệng; mặt.danh từ
  3. Ảnh căn cước.danh từ
  4. Thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin.danh từ
  5. Học sinh chăm học, học sinh học gạo.danh từ
  6. Học gạo (để đi thi).động từ

Tiếng Nhật

  • 面つらmặt, bản mặt (khẩu ngữ thô)

Ví dụ

  1. Please pass me that big mug.

  2. He has such an ugly mug in that photo.

  3. The police checked his mug in the file.

  4. Don't be a mug and trust every story.

  5. The mug finished homework before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép