Nghĩa tiếng Việt
- Ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy).danh từ
- Mồm, miệng; mặt.danh từ
- Ảnh căn cước.danh từ
- Thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin.danh từ
- Học sinh chăm học, học sinh học gạo.danh từ
- Học gạo (để đi thi).động từ
Tiếng Nhật
- 面つらmặt, bản mặt (khẩu ngữ thô)
Ví dụ
-
Please pass me that big mug.
-
He has such an ugly mug in that photo.
-
The police checked his mug in the file.
-
Don't be a mug and trust every story.
-
The mug finished homework before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép