Nghĩa tiếng Việt
- Tiền tố.danh từ
- Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.danh từ
Ví dụ
-
The neo prefix means new.
-
This neo design feels clean and modern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「neo」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.
-
tính từ い . Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).
-
động từ Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.
Ví dụ
- Thả neo.
- Tàu nhổ neo ra khơi.
- Neo thuyền ngoài bến.