TanroDictionary Sổ từ

neo

/ˈnioʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền tố.danh từ
  2. Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The neo prefix means new.

  2. This neo design feels clean and modern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「neo」

neo

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.
  2. tính từ い . Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).
  3. động từ Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.

Ví dụ

  • Thả neo.
  • Tàu nhổ neo ra khơi.
  • Neo thuyền ngoài bến.