TanroDictionary Sổ từ

nip

/nɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của Nipponese.danh từ
  2. Cốc rượu nhỏ.danh từ
  3. Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.danh từ
  4. Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.danh từ
  5. Sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét).danh từ
  6. Lời nói cay độc, lời nói đay nghiến.danh từ
  7. Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.danh từ
  8. Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word nip can mean something from Japan.

  2. He took a quick nip of his drink.

  3. The dog gave my arm a small nip.

  4. A hard wind brought a sharp nip.

  5. The frost gave the flowers a nip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép