Nghĩa tiếng Việt
- Của Nipponese.danh từ
- Cốc rượu nhỏ.danh từ
- Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.danh từ
- Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.danh từ
- Sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét).danh từ
- Lời nói cay độc, lời nói đay nghiến.danh từ
- Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.danh từ
- Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.động từ
Tiếng Nhật
- 摘むつむhái, ngắt
Ví dụ
-
The word nip can mean something from Japan.
-
He took a quick nip of his drink.
-
The dog gave my arm a small nip.
-
A hard wind brought a sharp nip.
-
The frost gave the flowers a nip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép