TanroDictionary Sổ từ

oat

/əʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yến mạch.danh từ
  2. Sáo bằng cọng yến mạch.danh từ

Tiếng Nhật

  • 麦むぎlúa mì, lúa mạch, yến mạch

Ví dụ

  1. I eat oat cereal for breakfast.

  2. He blew an oat flute in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép