Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan.tính từ
- Có cơ quan, có tổ chức.tính từ
- , (y học) hữu cơ.tính từ
- Cơ bản, có kết cấu.tính từ
- Có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The plant has an organic structure with clear parts.
-
Their work had an organic order that felt natural.
-
The student is studying organic chemistry this semester.
-
We need to understand the organic law of nature.
-
The team works as an organic whole every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép