TanroDictionary Sổ từ

organic

/ɔːˈɡænɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan.tính từ
  2. Có cơ quan, có tổ chức.tính từ
  3. , (y học) hữu cơ.tính từ
  4. Cơ bản, có kết cấu.tính từ
  5. Có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plant has an organic structure with clear parts.

  2. Their work had an organic order that felt natural.

  3. The student is studying organic chemistry this semester.

  4. We need to understand the organic law of nature.

  5. The team works as an organic whole every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép