TanroDictionary Sổ từ

pacific

/pəˈsɪfɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái bình, hoà bình, ưa hoà bình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They lived in a pacific village by the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép