Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần).danh từ
- Sự đau đẻ.danh từ
- Nỗi khó nhọc công sức.danh từ
- Hình phạt.danh từ
- Làm đau đớn, làm đau khổ.động từ
- Đau nhức, đau đớn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I feel a sharp pain in my shoulder.
-
She felt pain during the long labor.
-
Learning a language takes patience and pain.
-
They were punished under pain of death.
-
does your tooth pain you?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép