TanroDictionary Sổ từ

pain

/peɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần).danh từ
  2. Sự đau đẻ.danh từ
  3. Nỗi khó nhọc công sức.danh từ
  4. Hình phạt.danh từ
  5. Làm đau đớn, làm đau khổ.động từ
  6. Đau nhức, đau đớn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I feel a sharp pain in my shoulder.

  2. She felt pain during the long labor.

  3. Learning a language takes patience and pain.

  4. They were punished under pain of death.

  5. does your tooth pain you?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép