Nghĩa tiếng Việt
- Trung bình; bình thường.tính từ
- Sự ngang hàng.danh từ
- Tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình.danh từ
- , (như) paragraph.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Your work is par for this class.
-
Her skills are on par with the best experts.
-
We need to check the current par of exchange.
-
He added a paragraph, then changed the par.
-
on a par with
ngang hàng với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép