TanroDictionary Sổ từ

pare

/peə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.động từ
  2. (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should pare the apple before you eat it.

  2. We must pare the costs next month.

  3. to pare a fruit

    gọt vỏ quả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép