Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.tính từ
- Thiên vị; không công bằng.tính từ
- Mê thích.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team achieved a partial success in the test.
-
The judge was partial toward his old friend.
-
Many people are partial to sweet chocolate desserts.
-
a partial success
thắng lợi cục bộ
-
partial scholarship
học bổng bán phần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép