TanroDictionary Sổ từ

pass

/pɑːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.động từ
  2. Trải qua.động từ
  3. Chuyển qua, truyền, trao, đưa.động từ
  4. Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.động từ
  5. Qua đi, biến đi, mất đi; chết.động từ
  6. Trôi đi, trôi qua.động từ
  7. Được thông qua, được chấp nhận.động từ
  8. Thi đỗ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you pass the salt please?

  2. They had to pass through many hardships during winter.

  3. Please pass the salt to me across the table.

  4. Leaves pass from green to gold in autumn.

  5. His fit of anger will soon pass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép