Nghĩa tiếng Việt
- Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.động từ
- Trải qua.động từ
- Chuyển qua, truyền, trao, đưa.động từ
- Chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành.động từ
- Qua đi, biến đi, mất đi; chết.động từ
- Trôi đi, trôi qua.động từ
- Được thông qua, được chấp nhận.động từ
- Thi đỗ.động từ
Tiếng Nhật
- 受かるうかるthi đỗ
- 通り過ぎるとおりすぎるđi qua, đi ngang qua
- 追い抜くおいぬくvượt (xe), vượt lên
- 経つたつ(thời gian) trôi qua
- 明かすあかすthức trắng (đêm)
Ví dụ
-
Can you pass the salt please?
-
They had to pass through many hardships during winter.
-
Please pass the salt to me across the table.
-
Leaves pass from green to gold in autumn.
-
His fit of anger will soon pass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép