TanroDictionary Sổ từ

passion

/ˈpæʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, đam mê.danh từ
  2. Sự giận dữ.danh từ
  3. Tình dục, tình yêu.danh từ
  4. Sự say mê.danh từ
  5. (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xudanh từ
  6. bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu.danh từ
  7. Say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke with passion about her favorite book.

  2. He flew into a passion during the heated debate.

  3. His sexual passion was evident in his letters.

  4. She has a deep passion for classical music.

  5. He read about the passion before the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép