Nghĩa tiếng Việt
- Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, đam mê.danh từ
- Sự giận dữ.danh từ
- Tình dục, tình yêu.danh từ
- Sự say mê.danh từ
- (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xudanh từ
- bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu.danh từ
- Say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke with passion about her favorite book.
-
He flew into a passion during the heated debate.
-
His sexual passion was evident in his letters.
-
She has a deep passion for classical music.
-
He read about the passion before the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép