TanroDictionary Sổ từ

past

/pɑːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng.tính từ
  2. Quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho gì.danh từ
  3. ((thường) the past) thời quá khứ.danh từ
  4. Qua.D
  5. Quá.D
  6. Quá, vượt, quá, hơn.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We should learn from the mistakes of the past.

  2. She is currently studying the past tense of verbs.

  3. She often thinks about her past.

  4. In the past, children wrote more letters.

  5. She walked past the old library on her way home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép