Nghĩa tiếng Việt
- Bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán).danh từ
- Kẹo mềm.danh từ
- Thuỷ tinh giả kim cương.danh từ
- Cú đấm.danh từ
- Dán (bằng hồ).động từ
- Đấm, đánh.động từ
Tiếng Nhật
- 糊のりhồ dán, keo dán
- 張るはるdán
- くっ付けるくっつけるgắn, dán, dính vào
- 貼り付けるはりつけるdán, dính, gắn
- 貼付ちょうふsự dán, đính kèm
Ví dụ
-
She spread paste on the paper edges.
-
The child shared a soft fruit paste.
-
The ring was made of bright paste.
-
He took a hard paste to the shoulder.
-
Please paste the photo on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép