Nghĩa tiếng Việt
- Con tốt (trong bộ cờ).danh từ
- Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu.danh từ
- Sự cầm đồ.danh từ
- Vật đem cầm.danh từ
- Cầm, đem cầm.động từ
- Đem đảm bảo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pawn moved one step forward.
-
The black pawn protected the king.
-
He left his watch in pawn at the shop.
-
He used his guitar as a pawn.
-
She had to pawn her watch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép