Nghĩa tiếng Việt
- Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận.danh từ
- Peace) hoà ước.danh từ
- Sự yên ổn, sự trật tự an ninh.danh từ
- Sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We all want peace in our beautiful world.
-
They signed a peace after many talks.
-
The king's peace was maintained throughout the large city.
-
Yoga helps me find some peace of mind every day.
-
at peace with
trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép