TanroDictionary Sổ từ

peace

/piːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận.danh từ
  2. Peace) hoà ước.danh từ
  3. Sự yên ổn, sự trật tự an ninh.danh từ
  4. Sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We all want peace in our beautiful world.

  2. They signed a peace after many talks.

  3. The king's peace was maintained throughout the large city.

  4. Yoga helps me find some peace of mind every day.

  5. at peace with

    trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép