Nghĩa tiếng Việt
- Quả đào.danh từ
- Cây đào ((cũng) peach tree).danh từ
- Tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên.danh từ
- Mách lẻo, tâu, hót.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed a ripe peach in her bag.
-
The peach tree bloomed in spring.
-
That cake is a peach!
-
He did not peach on his friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép