Nghĩa tiếng Việt
- Thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít).danh từ
- Nhiều, vô khối.danh từ
- Cú mổ, vết mổ (của mỏ chim).danh từ
- Cái hôn vội.danh từ
- Thức ăn, thức nhậu, thức đớp.danh từ
- Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).động từ
- Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).động từ
- Hôn vội (vào má... ).động từ
Ví dụ
-
She bought a peck of apples at the market.
-
A peck of troubles followed him.
-
A bird left a peck on the soft fruit.
-
He gave her a quick peck on the cheek.
-
We grabbed a quick peck before the movie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép