TanroDictionary Sổ từ

peck

/pek/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít).danh từ
  2. Nhiều, vô khối.danh từ
  3. Cú mổ, vết mổ (của mỏ chim).danh từ
  4. Cái hôn vội.danh từ
  5. Thức ăn, thức nhậu, thức đớp.danh từ
  6. Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).động từ
  7. Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).động từ
  8. Hôn vội (vào má... ).động từ

Ví dụ

  1. She bought a peck of apples at the market.

  2. A peck of troubles followed him.

  3. A bird left a peck on the soft fruit.

  4. He gave her a quick peck on the cheek.

  5. We grabbed a quick peck before the movie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép