Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn hảo, hoàn toàn.tính từ
- Thành thạo.tính từ
- Hoàn thành.tính từ
- Đủ (hoa).tính từ
- Đúng (quãng).tính từ
- Thời hoàn thành.danh từ
- Hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn.động từ
- Rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weather today is absolutely perfect for a picnic.
-
You must be perfect in your daily service.
-
I am currently studying the perfect tense.
-
She found the perfect rose for the vase.
-
That interval is a perfect fifth in music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép