Nghĩa tiếng Việt
- Tiên nữ; thần thiện.danh từ
- Người đẹp, người duyên dáng.danh từ
Ví dụ
-
A peri danced through the glowing garden.
-
The child called her a gentle peri.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép