TanroDictionary Sổ từ

peri

/ˈpɪri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên nữ; thần thiện.danh từ
  2. Người đẹp, người duyên dáng.danh từ

Ví dụ

  1. A peri danced through the glowing garden.

  2. The child called her a gentle peri.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép