Nghĩa tiếng Việt
- Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.động từ
- Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.động từ
- Dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng.động từ
- Làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many fish perish if the water becomes too warm.
-
Without light, the plant may perish.
-
The harsh winter perished many crops.
-
Dry air can perish fresh flowers quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép