TanroDictionary Sổ từ

perish

/ˈperɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.động từ
  2. Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.động từ
  3. Dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng.động từ
  4. Làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many fish perish if the water becomes too warm.

  2. Without light, the plant may perish.

  3. The harsh winter perished many crops.

  4. Dry air can perish fresh flowers quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép