Nghĩa tiếng Việt
- Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược... ) ((cũng) to-up).động từ
- Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).động từ
- Vểnh (đuôi... ) lên, vênh (mặt... ) lên.động từ
- Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo... ).động từ
- (như) perky.tính từ
- (viết tắt) của perquisite.danh từ
Tiếng Nhật
- 特典とくてんđặc quyền, ưu đãi, quyền lợi đặc biệt
Ví dụ
-
She perked up when she heard the news.
-
A short walk helped him perk after lunch.
-
The dog perked its ears at the sound.
-
She likes to perk up her old coat.
-
He walked with a perk smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép