Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) của permanentwave.danh từ
- Tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn.danh từ
- Của permutation.danh từ
Tiếng Nhật
- パーマ(viết tắt) uốn tóc
Ví dụ
-
The perm was useful in class.
-
She got a perm before the party.
-
In math, a perm can mean a permutation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép