Nghĩa tiếng Việt
- Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ... ).tính từ
- Hoạt bát, nhanh nhẩu.tính từ
- Khoẻ mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 生意気なまいきxấc xược, hỗn láo, láu cá, tự phụ
Ví dụ
-
The boy gave a pert answer to his teacher.
-
The pert child answered quickly and smiled.
-
After a long rest, he felt pert again.
-
a pert answer
một câu trả lời sỗ sàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép