TanroDictionary Sổ từ

pert

/pɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ... ).tính từ
  2. Hoạt bát, nhanh nhẩu.tính từ
  3. Khoẻ mạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boy gave a pert answer to his teacher.

  2. The pert child answered quickly and smiled.

  3. After a long rest, he felt pert again.

  4. a pert answer

    một câu trả lời sỗ sàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép