Nghĩa tiếng Việt
- Ác là.danh từ
- Bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt.danh từ
- Đồng pi (tiền Pa-ki-xtan).danh từ
- Đống chữ in lộn xộn.danh từ
- Sự hỗn độn, sự lộn xộn.danh từ
- Trộn lộn xộn (chữ in).động từ
Tiếng Nhật
- パイbánh pie, bánh tart
Ví dụ
-
A pie hopped across the fence.
-
She baked a delicious apple pie for us.
-
He paid with one pie and a coin.
-
The printer made a pie of the letters.
-
The desk was a pie after the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép