TanroDictionary Sổ từ

pip

/pɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh ứ đờm (gà).danh từ
  2. Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.danh từ
  3. Hột (cam, táo, lê).danh từ
  4. Người tuyệt, vật tuyệt.danh từ
  5. Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).danh từ
  6. Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).danh từ
  7. Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).danh từ
  8. Mắt dứa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chick had pip and needed care.

  2. He had the pip after losing his keys.

  3. The child spat out the pip.

  4. That new phone is a real pip.

  5. He rolled a six and saw three pip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép