Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ứ đờm (gà).danh từ
- Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.danh từ
- Hột (cam, táo, lê).danh từ
- Người tuyệt, vật tuyệt.danh từ
- Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).danh từ
- Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).danh từ
- Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).danh từ
- Mắt dứa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chick had pip and needed care.
-
He had the pip after losing his keys.
-
The child spat out the pip.
-
That new phone is a real pip.
-
He rolled a six and saw three pip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép