TanroDictionary Sổ từ

pipe

/paɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống dẫn (nước, dầu...).danh từ
  2. Ống sáo, ống tiêu; kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt).danh từ
  3. Ống quần.danh từ
  4. Điếu, tẩu (hút thuốc); (một) tẩu thuốc.danh từ
  5. Mạch ống (quặng).danh từ
  6. Còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng.danh từ
  7. Tiếng hát; tiếng chim hót.danh từ
  8. Đường bẫy chim rừng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the pipe in a drawer.

  2. They discussed the pipe today.

  3. She saw the pipe near the door.

  4. My grandfather likes to smoke a wooden pipe.

  5. The pipe was mentioned in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép