Nghĩa tiếng Việt
- Ống dẫn (nước, dầu...).danh từ
- Ống sáo, ống tiêu; kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt).danh từ
- Ống quần.danh từ
- Điếu, tẩu (hút thuốc); (một) tẩu thuốc.danh từ
- Mạch ống (quặng).danh từ
- Còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng.danh từ
- Tiếng hát; tiếng chim hót.danh từ
- Đường bẫy chim rừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the pipe in a drawer.
-
They discussed the pipe today.
-
She saw the pipe near the door.
-
My grandfather likes to smoke a wooden pipe.
-
The pipe was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép