TanroDictionary Sổ từ

plain

/pleɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng bằng.danh từ
  2. Rõ ràng, rõ rệt.tính từ
  3. Đơn giản, dễ hiểu.tính từ
  4. Không viết bằng mật mã (điện tín... ).tính từ
  5. Giản dị, thường; đơn sơ.tính từ
  6. Mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn.tính từ
  7. Trơn, một màu.tính từ
  8. Xấu, thô (cô gái... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vast plain stretched toward the horizon.

  2. The truth is as plain as daylight.

  3. Please explain the rules in plain words.

  4. The message was sent in plain text.

  5. He prefers to eat plain food every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép