Nghĩa tiếng Việt
- Đồng bằng.danh từ
- Rõ ràng, rõ rệt.tính từ
- Đơn giản, dễ hiểu.tính từ
- Không viết bằng mật mã (điện tín... ).tính từ
- Giản dị, thường; đơn sơ.tính từ
- Mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn.tính từ
- Trơn, một màu.tính từ
- Xấu, thô (cô gái... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The vast plain stretched toward the horizon.
-
The truth is as plain as daylight.
-
Please explain the rules in plain words.
-
The message was sent in plain text.
-
He prefers to eat plain food every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép