Nghĩa tiếng Việt
- Bào chữa, biện hộ, cãi.động từ
- Cầu xin, nài xin.động từ
- Biện hộ, bênh vực, cãi.động từ
- Lấy cớ, tạ sự.động từ
Tiếng Nhật
- 強請るねだるvòi vĩnh, nài nỉ, năn nỉ
- 申し立てるもうしたてるkhai, trình bày, khiếu nại
Ví dụ
-
You should plead for your rights in court.
-
The prisoner began to plead for mercy.
-
Lawyers will plead someone's cause before the judge.
-
He tried to plead ignorance about the debt.
-
to plead for somebody
biện hộ cho ai, bênh vực ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép