Nghĩa tiếng Việt
- Tròn trĩnh, phúng phính, mẫm.tính từ
- Làm tròn trĩnh, làm phính ra, làm mẫm.động từ
- + out, up) tròn trĩnh, phính ra, mẫm ra.động từ
- Đoàn, đội; bầy, nhóm, bọn.danh từ
- Cái rơi phịch xuống, cái ngã ùm xuống, cái lao tùm xuống.danh từ
- Rơi phịch xuống, rơi ùm xuống, ngồi phịch xuống, lao ùm xuống.động từ
- Bầu cho, dốc phiếu cho (một ứng cử viên trong khi có thể bầu cho hai); (nghĩa bóng) hoàn toàn tán thành, toàn tâm toàn ý theo (một trong hai giải pháp... được lực chọn).động từ
- + down, upon) bỏ phịch xuống, vứt phịch xuống, làm rơi ùm xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has very plump cheeks from her healthy diet.
-
She plumped the pillow on the bed.
-
The grapes plumped up in the bowl.
-
A plump of ducks crossed the pond.
-
He fell with a plump into the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép