TanroDictionary Sổ từ

plump

/plʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tròn trĩnh, phúng phính, mẫm.tính từ
  2. Làm tròn trĩnh, làm phính ra, làm mẫm.động từ
  3. + out, up) tròn trĩnh, phính ra, mẫm ra.động từ
  4. Đoàn, đội; bầy, nhóm, bọn.danh từ
  5. Cái rơi phịch xuống, cái ngã ùm xuống, cái lao tùm xuống.danh từ
  6. Rơi phịch xuống, rơi ùm xuống, ngồi phịch xuống, lao ùm xuống.động từ
  7. Bầu cho, dốc phiếu cho (một ứng cử viên trong khi có thể bầu cho hai); (nghĩa bóng) hoàn toàn tán thành, toàn tâm toàn ý theo (một trong hai giải pháp... được lực chọn).động từ
  8. + down, upon) bỏ phịch xuống, vứt phịch xuống, làm rơi ùm xuống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has very plump cheeks from her healthy diet.

  2. She plumped the pillow on the bed.

  3. The grapes plumped up in the bowl.

  4. A plump of ducks crossed the pond.

  5. He fell with a plump into the water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép