Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).động từ
- Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).động từ
- Giẫm nát (cỏ... ); giẫm lầy (đất... ) (ngựa... ).động từ
- Săn trộm, câu trộm.động từ
- Xâm phạm (tài sản người khác).động từ
- Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.động từ
- Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua... ).động từ
- Bị giẫm lầy (đất).động từ
Tiếng Nhật
- 引き抜くひきぬくnhổ, rút ra, kéo ra
Ví dụ
-
She poached an egg for breakfast.
-
He poached the mud with a stick.
-
The horses poached the wet field.
-
They tried to poach hares in the forest.
-
They poached onto the neighbor's land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép